Hình nền cho nags
BeDict Logo

nags

/næɡz/

Định nghĩa

noun

Ngựa con, ngựa nhỏ.

Ví dụ :

Bọn trẻ con rất thích cưỡi những con ngựa con/ngựa nhỏ ở vườn thú thân thiện gần nhà.
noun

Nhân tình, bồ bịch.

Ví dụ :

Trong bộ phim miền tây cũ, chàng cao bồi có hai con ngựa bồ bịch mà anh ta tin cậy: một con ngựa cái màu nâu để chăn gia súc và một con ngựa thiến khỏe mạnh cho những chuyến đi dài.