noun🔗ShareNgựa con, ngựa nhỏ. A small horse; a pony."The children loved riding the nags at the local petting zoo. "Bọn trẻ con rất thích cưỡi những con ngựa con/ngựa nhỏ ở vườn thú thân thiện gần nhà.animalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgựa già, ngựa tồi. An old useless horse."The farmer sold off his nags because they were too old to pull the plow. "Người nông dân đã bán hết lũ ngựa già, ngựa tồi của mình vì chúng quá già để kéo cày.animalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhân tình, bồ bịch. A paramour."In the old Western movie, the cowboy had two nags he relied on: a brown mare for herding cattle and a sturdy gelding for long journeys. "Trong bộ phim miền tây cũ, chàng cao bồi có hai con ngựa bồ bịch mà anh ta tin cậy: một con ngựa cái màu nâu để chăn gia súc và một con ngựa thiến khỏe mạnh cho những chuyến đi dài.personhumansexfamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười hay cằn nhằn, kẻ hay ca cẩm. Someone or something that nags."The broken dishwasher and the leaky faucet were constant nags that needed fixing. "Cái máy rửa bát hỏng và vòi nước rỉ liên tục là những thứ gây khó chịu cần phải sửa chữa ngay.characterpersonattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLời cằn nhằn, sự cằn nhằn. A repeated complaint or reminder."Her mother's constant nags about cleaning her room were starting to annoy her. "Những lời cằn nhằn liên tục của mẹ cô ấy về việc dọn dẹp phòng bắt đầu khiến cô ấy khó chịu.attitudecommunicationcharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÁm ảnh, nỗi lo lắng dai dẳng. A persistent, bothersome thought or worry"The nags about the unpaid bills kept her awake all night. "Những ám ảnh về mấy hóa đơn chưa thanh toán cứ dằn vặt khiến cô ấy mất ngủ cả đêm.mindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc