noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân đèn, giá nến. A holder with a socket or spike for a candle. Ví dụ : "We placed the candles in the candlesticks on the dinner table. " Chúng tôi đặt nến vào chân đèn (giá nến) trên bàn ăn. utensil item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế chống chuối. A gymnastics move in which the legs are pointed vertically upward. Ví dụ : "The gymnastics coach taught us how to perform candlesticks, where you lie on your back and raise your legs straight up. " Huấn luyện viên thể dục dụng cụ đã dạy chúng tôi cách thực hiện thế chống chuối, đó là tư thế nằm ngửa rồi nâng hai chân thẳng đứng lên trời. sport action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ thị nến, biểu đồ nến Nhật. (investing) A color-coded bar showing the open and closing price of a stock on a Japanese candlestick chart. Ví dụ : "The investor analyzed the candlesticks on the screen, looking for patterns to predict the stock's next movement. " Nhà đầu tư phân tích các cây nến trên màn hình, tìm kiếm các mô hình để dự đoán biến động tiếp theo của cổ phiếu. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc cháy, cháy thành ngọn đuốc. (of a parachute) To catch on fire, so that the chute resembles a tapered candle with a flame on top. Ví dụ : ""Unfortunately, the emergency parachute candlesticked during the test jump, posing a serious safety risk." " Không may thay, dù khẩn cấp đã bốc cháy thành ngọn đuốc trong lần nhảy thử nghiệm, gây ra rủi ro an toàn nghiêm trọng. military technical disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân tích biểu đồ nến. (investing) To analyze stock behavior using Japanese candlestick charts. Ví dụ : "He candlesticks the daily prices of the company's stock to identify potential trading opportunities. " Anh ấy phân tích biểu đồ nến giá cổ phiếu hàng ngày của công ty để tìm kiếm các cơ hội giao dịch tiềm năng. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắm nến, trang trí bằng chân nến. To adorn with candlesticks. Ví dụ : "The event planner decided to candlesticks the tables at the wedding reception for a romantic ambiance. " Người tổ chức sự kiện quyết định cắm nến lên bàn tiệc cưới để tạo không khí lãng mạn. utensil item art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp, tạo hình nến. To form a tall, thin, tapering shape similar to a candle. Ví dụ : "The new skyscrapers being built downtown are beginning to candlestick against the evening sky, their pointed tops resembling rows of glowing candles. " Những tòa nhà chọc trời mới được xây dựng ở trung tâm thành phố bắt đầu tạo hình nến trên nền trời chiều, với phần đỉnh nhọn trông như hàng nến đang tỏa sáng. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc