verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đính ngọc trai, trang trí bằng ngọc trai. (sometimes figurative) To set or adorn with pearls, or with mother-of-pearl. Ví dụ : "The dressmaker was carefully pearling the edge of the wedding veil with tiny seed pearls. " Người thợ may cẩn thận đính những hạt ngọc trai tấm nhỏ dọc theo mép khăn voan cô dâu. appearance art material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hạt, làm thành hạt tròn. To cause to resemble pearls in shape; to make into small round grains. Ví dụ : "to pearl barley" Kết hạt lúa mạch. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho có ánh ngọc trai, làm cho óng ánh. To cause to resemble pearls in lustre or iridescence. Ví dụ : "The morning dew was pearling the spiderweb, making it shimmer like a delicate necklace. " Sương sớm đọng trên mạng nhện, làm nó óng ánh như những hạt ngọc trai, khiến nó lấp lánh như một chiếc vòng cổ tinh xảo. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hạt, lóng lánh như ngọc. To resemble pearl or pearls. Ví dụ : "The morning dew was pearling on the spiderweb, making it sparkle like a delicate necklace. " Sương mai kết hạt lóng lánh như ngọc trên mạng nhện, khiến nó lấp lánh như một chiếc vòng cổ tinh xảo. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn tìm ngọc trai. To hunt for pearls Ví dụ : "to go pearling" Đi lặn tìm ngọc trai. job business ocean animal action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắm mũi ván, cắm ván. To dig the nose of one's surfboard into the water, often on takeoff. Ví dụ : "The beginner surfer was pearling on almost every wave, sending a spray of water into the air as the front of his board dipped under. " Người lướt ván mới tập kia cứ bị cắm mũi ván hầu như mọi con sóng, mỗi lần như vậy lại có một làn nước bắn lên khi đầu ván của anh ta chúi xuống dưới mặt nước. sport nautical sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá trình xay xát, quá trình làm trắng gạo. The process by which grain is pearled. Ví dụ : "The pearling of the barley removed the outer husk, leaving a smoother grain. " Việc xay xát lúa mạch đã loại bỏ lớp vỏ ngoài, giúp hạt gạo trở nên mịn hơn. process food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc