BeDict Logo

pearling

/ˈpɜːrlɪŋ/ /ˈpɝːlɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho pearling: Cắm mũi ván, cắm ván.
verb

Cắm mũi ván, cắm ván.

Người lướt ván mới tập kia cứ bị cắm mũi ván hầu như mọi con sóng, mỗi lần như vậy lại có một làn nước bắn lên khi đầu ván của anh ta chúi xuống dưới mặt nước.