Hình nền cho planchette
BeDict Logo

planchette

/plænˈʃɛt/

Định nghĩa

noun

Tấm ván nhỏ.

Ví dụ :

Đứa bé đã dùng một tấm ván nhỏ làm bè tạm cho chiếc thuyền đồ chơi của mình trong bồn tắm.
noun

Ví dụ :

Trong bữa tiệc Halloween rùng rợn, Sarah lo lắng đặt ngón tay lên bàn cầu cơ, hy vọng nó sẽ không tự di chuyển để trả lời những câu hỏi đáng sợ nào cả.
noun

Ví dụ :

Nhân viên thu ngân cẩn thận kiểm tra tờ tiền, nhìn kỹ hạt bảo an để đảm bảo đó là tiền thật, không phải tiền giả.