noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lộc, bổngLoc của giáo sĩ. A stipend paid to a canon of a cathedral. Ví dụ : "The canon received a monthly prebend as part of his compensation for serving at the cathedral. " Vị giáo sĩ nhận một khoản bổng lộc hàng tháng như một phần trong thù lao của ông cho việc phục vụ tại nhà thờ lớn. religion job finance history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lộc, bổng vị. The property or other source of this endowment. Ví dụ : "The old church used its prebend, a collection of farmland and rental properties, to fund its community outreach programs. " Nhà thờ cổ đã sử dụng bổng lộc của mình, gồm một tập hợp các trang trại và bất động sản cho thuê, để tài trợ cho các chương trình phục vụ cộng đồng. property religion business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lộc chính trị, chức vị béo bở. Political patronage employment. Ví dụ : "The new teacher's prebend came with a guaranteed spot on the school board. " Cái bổng lộc chính trị của thầy giáo mới đi kèm với một vị trí chắc chắn trong ban giám hiệu nhà trường. politics government job state economy organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lộc. A prebendary. Ví dụ : ""The church awarded the scholar a prebend, providing him with income and a position within the cathedral." " Nhà thờ ban cho học giả một khoản bổng lộc, giúp ông có thu nhập và một vị trí trong nhà thờ lớn. religion job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn trước, làm cong trước. To bend in advance. Ví dụ : "The metalworker had to carefully prebend the pipe slightly before fitting it into the engine, so it would align properly. " Người thợ kim loại phải cẩn thận uốn cong trước ống dẫn một chút trước khi lắp vào động cơ, để nó thẳng hàng đúng vị trí. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc