Hình nền cho prebend
BeDict Logo

prebend

/ˈprɛbənd/

Định nghĩa

noun

Bổng lộc, bổngLoc của giáo sĩ.

Ví dụ :

Vị giáo sĩ nhận một khoản bổng lộc hàng tháng như một phần trong thù lao của ông cho việc phục vụ tại nhà thờ lớn.
noun

Bổng lộc, bổng vị.

Ví dụ :

Nhà thờ cổ đã sử dụng bổng lộc của mình, gồm một tập hợp các trang trại và bất động sản cho thuê, để tài trợ cho các chương trình phục vụ cộng đồng.