BeDict Logo

prettiest

/ˈpɹɪt.i.ɪst/
Hình ảnh minh họa cho prettiest: Xinh xắn, hào nhoáng.
adjective

Cô ấy thắng giải "Thú cưng xinh xắn nhất" ở hội chợ trường, nhưng chỉ là do vẻ ngoài thôi; con chuột hamster của cô ấy không thân thiện và cũng không được chăm sóc tốt lắm.