adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xinh xắn, dễ thương. Pleasant to the sight or other senses; attractive, especially of women or children, but less strikingly than something beautiful. Ví dụ : "Even though all the flowers were lovely, the pink rose was the prettiest in the garden. " Mặc dù tất cả các bông hoa đều đáng yêu, bông hồng màu hồng là bông xinh xắn nhất trong vườn. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẹp nhất, xinh đẹp nhất. Of objects or things: nice-looking, appealing. Ví dụ : ""Out of all the flowers in the garden, the red rose was the prettiest." " Trong tất cả các loài hoa trong vườn, hoa hồng đỏ là đẹp nhất. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xinh xắn, hào nhoáng. Fine-looking; only superficially attractive; initially appealing but having little substance; see petty. Ví dụ : ""She won the 'Prettiest Pet' contest at the school fair, but it was just based on looks; her hamster wasn't very friendly or well-cared for." " Cô ấy thắng giải "Thú cưng xinh xắn nhất" ở hội chợ trường, nhưng chỉ là do vẻ ngoài thôi; con chuột hamster của cô ấy không thân thiện và cũng không được chăm sóc tốt lắm. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn ngoan, ranh mãnh, tinh ranh. Cunning; clever, skilful. Ví dụ : "That was the prettiest excuse I've ever heard for not doing your homework. " Đó là cái cớ khôn ngoan nhất mà tôi từng nghe để biện minh cho việc không làm bài tập về nhà của bạn. character ability style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớn, đáng kể. Moderately large; considerable. Ví dụ : "My daughter saved a prettiest amount of money for her dream bicycle. " Con gái tôi đã tiết kiệm được một khoản tiền khá lớn để mua chiếc xe đạp mơ ước của nó. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xinh đẹp nhất, đẹp nhất. Excellent, commendable, pleasing; fitting or proper (of actions, thoughts etc.). Ví dụ : "Her effort to help her classmates was the prettiest example of teamwork. " Nỗ lực giúp đỡ bạn học của cô ấy là một ví dụ đẹp nhất và đáng khen ngợi về tinh thần đồng đội. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu xí, khó coi. Awkward, unpleasant. Ví dụ : "The presentation was the prettiest thing I've ever seen; the presenter clearly hadn't practiced and kept stammering. " Bài thuyết trình đó đúng là thứ tệ hại nhất tôi từng thấy; người thuyết trình rõ ràng là chưa luyện tập và cứ lắp bắp mãi. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc