BeDict Logo

quotidian

/kwəˈtɪdɪən/ /kwɵˈtɪdɪən/
Hình ảnh minh họa cho quotidian: Tiền nhật dụng, khoản trợ cấp hàng ngày.
noun

Tiền nhật dụng, khoản trợ cấp hàng ngày.

Ngày xưa, mỗi thành viên trong hội đồng nhà thờ lớn đều nhận một khoản tiền nhật dụng để trang trải cho các chi phí và nhiệm vụ hàng ngày của họ.

Hình ảnh minh họa cho quotidian: Thứ thường nhật, chuyện thường ngày.
noun

Thứ thường nhật, chuyện thường ngày.

Cô ấy tìm thấy vẻ đẹp ngay cả trong những chuyện thường ngày – những công việc quen thuộc như dọn dẹp và nấu nướng trở thành những hành động yêu thương và chăm sóc.

Hình ảnh minh họa cho quotidian: Hàng ngày, thường nhật, tầm thường, trần tục.
adjective

Hàng ngày, thường nhật, tầm thường, trần tục.

Cuộc sống của cô ấy trở nên quá tải, bị nhấn chìm bởi những công việc thường nhật như giặt giũ, rửa bát và đi làm.