noun🔗ShareSốt hàng ngày, sốt rét hàng ngày. A fever which recurs every day; quotidian malaria."The child's quotidian fever made it difficult for her to attend school regularly. "Cơn sốt hàng ngày của đứa trẻ khiến em khó đi học đều đặn.medicinediseaseChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiền nhật dụng, khoản trợ cấp hàng ngày. A daily allowance formerly paid to certain members of the clergy.""In the past, each member of the cathedral chapter received a quotidian for their daily expenses and duties." "Ngày xưa, mỗi thành viên trong hội đồng nhà thờ lớn đều nhận một khoản tiền nhật dụng để trang trải cho các chi phí và nhiệm vụ hàng ngày của họ.religionhistoryfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThứ thường nhật, chuyện thường ngày. (usually with definite article) Commonplace or mundane things regarded as a class."She found beauty even in the quotidian – the routine tasks of cleaning and cooking became acts of love and care. "Cô ấy tìm thấy vẻ đẹp ngay cả trong những chuyện thường ngày – những công việc quen thuộc như dọn dẹp và nấu nướng trở thành những hành động yêu thương và chăm sóc.thingbeingphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHàng ngày, thường nhật. Recurring every twenty-four hours or (more generally) daily (of symptoms, etc)."Her quotidian headache always appeared around 3 PM. "Cơn đau đầu thường nhật của cô ấy lúc nào cũng xuất hiện vào khoảng 3 giờ chiều.timefrequencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHằng ngày, mỗi ngày, thường nhật. Happening every day; daily."My grandfather's quotidian routine includes a morning walk and reading the newspaper. "Thói quen hằng ngày của ông tôi bao gồm đi bộ buổi sáng và đọc báo.timefrequencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHàng ngày, thường nhật, tầm thường, trần tục. Having the characteristics of something which can be seen, experienced, etc, every day or very commonly; commonplace, ordinary, mundane."Her life felt overwhelming, bogged down by the quotidian tasks of laundry, dishes, and commuting. "Cuộc sống của cô ấy trở nên quá tải, bị nhấn chìm bởi những công việc thường nhật như giặt giũ, rửa bát và đi làm.timequalitybeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc