Hình nền cho peduncle
BeDict Logo

peduncle

/pɪˈdʌŋ.k(ə)l/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người bán hoa tỉ mỉ cắt tỉa cuống hoa của cây lily để đảm bảo bó hoa trông cân đối.
noun

Ví dụ :

Tổn thương cuống não (một bó các tế bào thần kinh nối các phần khác nhau của não ở thân não) có thể gây rối loạn khả năng kiểm soát vận động và sự phối hợp.
noun

Ví dụ :

Khi xem phim chụp não của bệnh nhân, bác sĩ chỉ vào cuống não, phần có hình dạng như một cái cuống nối thân não với phần còn lại của não.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ cẩn thận kiểm tra polypghi lại chiều dài của cuống nối nó với cơ thể trước khi quyết định phương pháp điều trị tốt nhất.
noun

Cuống, cuống thần kinh.

Ví dụ :

Nhà sinh vật học biển kiểm tra đuôi con cá heo, tập trung vào cuống thần kinh, nơi tập trung nhiều dây thần kinh giúp con vật cảm nhận được sự thay đổi của áp suất nước.