BeDict Logo

peduncle

/pɪˈdʌŋ.k(ə)l/
Hình ảnh minh họa cho peduncle: Cuống.
noun

Khi xem phim chụp não của bệnh nhân, bác sĩ chỉ vào cuống não, phần có hình dạng như một cái cuống nối thân não với phần còn lại của não.

Hình ảnh minh họa cho peduncle: Cuống, cuống thần kinh.
noun

Cuống, cuống thần kinh.

Nhà sinh vật học biển kiểm tra đuôi con cá heo, tập trung vào cuống thần kinh, nơi tập trung nhiều dây thần kinh giúp con vật cảm nhận được sự thay đổi của áp suất nước.