Hình nền cho scribed
BeDict Logo

scribed

/skraɪbd/ /skraɪpt/

Định nghĩa

verb

Viết, biên, chép.

Ví dụ :

Trong giờ giảng, cô sinh viên cặm cụi viết ghi chú vào sổ tay.
verb

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận gọt ván chân tường theo đường không đều của nền đá cũ, đảm bảo ván khít và liền mạch.