Hình nền cho scribing
BeDict Logo

scribing

/ˈskraɪbɪŋ/ /skraɪbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Viết, viết lách.

Ví dụ :

"The doctor was scribing a prescription for the patient. "
Bác sĩ đang viết vội một đơn thuốc cho bệnh nhân.
verb

Ví dụ :

Người thợ mộc đang cẩn thận vạch dấu chân tường theo nền đá gồ ghề để đảm bảo nó khít vào tường.