verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn ra, Lựa chọn, Nêu bật. To identify or select one member of a group from the others; generally used with out, either to single out or to single (something) out. Ví dụ : "Eddie singled out his favorite marble from the bag." Eddie đã chọn ra viên bi yêu thích của mình từ trong túi. group action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trúng một base. To get a hit that advances the batter exactly one base. Ví dụ : "Pedro singled in the bottom of the eighth inning, which, if converted to a run, would put the team back into contention." Pedro đánh trúng một base vào cuối hiệp thứ tám, và nếu cú đánh này được chuyển thành điểm, nó sẽ đưa đội trở lại cuộc đua vô địch. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa thưa. To thin out. Ví dụ : "The gardener singled the seedlings, removing the weakest ones to give the stronger plants more room to grow. " Người làm vườn tỉa thưa đám cây con, bỏ bớt những cây yếu nhất để những cây khỏe mạnh hơn có thêm không gian phát triển. agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu singlefoot. (of a horse) To take the irregular gait called singlefoot. Ví dụ : "The pacing horse singled down the track, its unique gait captivating the crowd. " Con ngựa chạy nước kiệu điệu singlefoot dọc đường đua, dáng đi độc đáo của nó thu hút đám đông. animal vehicle sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách riêng, cô lập, rút lui. To sequester; to withdraw; to retire. Ví dụ : "After a long and stressful day at work, Maria singled herself out in her study to read and relax. " Sau một ngày dài làm việc căng thẳng, Maria tự tách mình vào phòng làm việc để đọc sách và thư giãn. action process being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn riêng, Lựa chọn. To take alone, or one by one. Ví dụ : "The teacher singled out each student to read a sentence aloud. " Giáo viên chọn riêng từng học sinh một để đọc một câu lớn tiếng. action group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc