BeDict Logo

sequester

/səˈkwɛs.tə/ /səˈkwɛs.tɚ/
Hình ảnh minh họa cho sequester: Người trung gian hòa giải, người phân xử.
noun

Người trung gian hòa giải, người phân xử.

Vì anh chị em không thể thống nhất cách chia tài sản thừa kế, họ đã chỉ định luật sư gia đình làm người phân xử để quản lý tài sản một cách công bằng cho đến khi đạt được quyết định cuối cùng.

Hình ảnh minh họa cho sequester: Cô lập.
verb

Để ngăn nước cứng làm ảnh hưởng đến khả năng giặt tẩy của xà phòng, máy giặt sử dụng một hóa chất đặc biệt để cô lập các ion canxi.

Hình ảnh minh họa cho sequester: Tịch thu, sung công.
verb

Tịch thu, sung công.

Trong chiến tranh, chính phủ quyết định tịch thu và sung công tất cả tài sản của các doanh nghiệp thuộc quốc gia thù địch trên lãnh thổ nước ta.

Chính phủ quyết định tịch thu tài sản của công ty vì nghi ngờ công ty này tài trợ cho quân địch.

Hình ảnh minh họa cho sequester: Từ bỏ quyền lợi, thoái thác quyền lợi.
verb

Từ bỏ quyền lợi, thoái thác quyền lợi.

Sau khi chồng qua đời, người vợ góa quyết định từ bỏ mọi quyền lợi liên quan đến tài sản của chồng, không nhận bất cứ thứ gì từ bất động sản và các tài sản khác.