Hình nền cho sequester
BeDict Logo

sequester

/səˈkwɛs.tə/ /səˈkwɛs.tɚ/

Định nghĩa

noun

Sự cô lập, sự cách ly.

Ví dụ :

"The jury's sequester prevented them from accessing news about the trial. "
Việc cách ly bồi thẩm đoàn đã ngăn cản họ tiếp cận tin tức về phiên tòa.
noun

Người trung gian hòa giải, người phân xử.

Ví dụ :

Vì anh chị em không thể thống nhất cách chia tài sản thừa kế, họ đã chỉ định luật sư gia đình làm người phân xử để quản lý tài sản một cách công bằng cho đến khi đạt được quyết định cuối cùng.
verb

Tách biệt, cô lập, ẩn dật.

Ví dụ :

Ban bồi thẩm đoàn phải tự cách ly trong phòng khách sạn để tránh bị thông tin bên ngoài tác động đến phán quyết của họ.
verb

Tịch thu, cô lập để bảo quản.

Ví dụ :

Người nuôi ong phải cất giữ riêng các tổ ong trong phòng tối và mát mẻ để bảo vệ chúng khỏi ánh nắng mặt trời và sâu bọ trước khi lấy mật.
verb

Cách ly, cô lập, tách biệt.

Ví dụ :

Để tránh bị ảnh hưởng bởi tin tức bên ngoài, thẩm phán đã ra lệnh cho bồi thẩm đoàn tự cách ly trong khách sạn suốt quá trình xét xử.
verb

Ví dụ :

Để ngăn nước cứng làm ảnh hưởng đến khả năng giặt tẩy của xà phòng, máy giặt sử dụng một hóa chất đặc biệt để cô lập các ion canxi.
verb

Tịch thu, đóng băng (ngân quỹ).

Ví dụ :

Đạo luật Kiểm soát Ngân sách năm 2011 đã tự động cắt giảm (hay "tịch thu") 1,2 nghìn tỷ đô la trong vòng 10 năm, bắt đầu từ ngày 2 tháng 1 năm 2013.
verb

Tịch thu, sung công.

Ví dụ :

Trong chiến tranh, chính phủ quyết định tịch thu và sung công tất cả tài sản của các doanh nghiệp thuộc quốc gia thù địch trên lãnh thổ nước ta.
Chính phủ quyết định tịch thu tài sản của công ty vì nghi ngờ công ty này tài trợ cho quân địch.
verb

Từ bỏ quyền lợi, thoái thác quyền lợi.

Ví dụ :

Sau khi chồng qua đời, người vợ góa quyết định từ bỏ mọi quyền lợi liên quan đến tài sản của chồng, không nhận bất cứ thứ gì từ bất động sản và các tài sản khác.