Hình nền cho skiff
BeDict Logo

skiff

/skɪf/

Định nghĩa

noun

Tỉa, cắt tỉa (chè).

Ví dụ :

Người quản lý đồn điền quyết định tỉa chè mức trung bình (MS) cho khu vực này của vườn để khuyến khích cây phát triển rậm rạp hơn.