verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo xỉ, sinh xỉ. To produce slag Ví dụ : "The furnace was actively slagging, separating the impurities from the molten metal. " Lò luyện kim đang hoạt động mạnh mẽ, tạo xỉ để tách tạp chất ra khỏi kim loại nóng chảy. material industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết xỉ, vón cục. To become slag; to agglomerate when heated below the fusion point Ví dụ : "The iron ore started slagging in the furnace before it reached the optimal smelting temperature, forming a useless crust. " Quặng sắt bắt đầu kết xỉ, vón cục trong lò trước khi đạt đến nhiệt độ luyện tối ưu, tạo thành một lớp vỏ vô dụng. material chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến thành xỉ, tạo xỉ. To reduce to slag Ví dụ : "The intense heat of the furnace was slagging the metal, turning it into a glassy waste. " Nhiệt độ cực cao của lò nung đang biến kim loại thành xỉ, khiến nó trở thành một loại chất thải giống như thủy tinh. material process chemistry industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê bai, nói xấu, bôi nhọ. (sometimes with "off") to talk badly about; to malign or denigrate (someone) Ví dụ : ""The students were slagging off the teacher behind her back, complaining about her homework assignments." " Bọn học sinh đang nói xấu cô giáo sau lưng, phàn nàn về bài tập về nhà cô giao. language communication word attitude character society negative action being human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc nhổ, nhổ. To spit Ví dụ : "The rude boy was slagging on the pavement after the run. " Sau khi chạy xong, thằng bé vô lễ đó đã nhổ bậy ra vỉa hè. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc