Hình nền cho soldiering
BeDict Logo

soldiering

/ˈsoʊldʒərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tiếp tục chiến đấu, kiên trì.

Ví dụ :

Dù mệt mỏi và nản lòng sau khi thi trượt, cô ấy vẫn tiếp tục chiến đấu với việc học, quyết tâm đỗ vào lần tới.
verb

Làm việc cầm chừng, làm việc đủng đỉnh.

Ví dụ :

Vì bực tức dự án mới khó khăn mà lại không được trả thêm giờ, cả tuần nay Mark cứ làm việc cầm chừng, làm việc đủng đỉnh cho xong việc, chỉ làm ở mức tối thiểu để khỏi bị đuổi việc.