noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũng bùn dơ, chỗ lầy lội. Anything dirty or muddy; a dirty puddle. Ví dụ : "After the rain, there was a big soss in the playground, so the kids had to jump over it. " Sau cơn mưa, có một vũng bùn dơ rất lớn ở sân chơi, nên bọn trẻ phải nhảy qua. nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, vấy bẩn. To soil; to make dirty. Ví dụ : "The toddler loved to soss her hands in the mud. " Đứa bé thích nghịch bùn và làm vấy bẩn hết cả tay. appearance action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ lười biếng, kẻ lười nhác. A lazy fellow. Ví dụ : ""My brother is such a soss; he spends all day watching TV and never helps with chores." " Anh trai tôi đúng là đồ lười biếng; anh ấy dành cả ngày để xem ti vi và chẳng bao giờ giúp việc nhà cả. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú ngã mạnh, cú té nặng. A heavy fall. Ví dụ : "The little boy took a terrible soss onto the playground after tripping over his own feet. " Thằng bé vấp phải chân mình nên bị một cú té nặng xuống sân chơi. disaster action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngả người, ngồi phịch xuống. To fall suddenly into a chair or seat; to sit lazily. Ví dụ : "After a long day at work, he just wanted to soss down on the sofa and relax. " Sau một ngày dài làm việc, anh ấy chỉ muốn ngả người ngồi phịch xuống диван để thư giãn. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, vứt, quăng. To throw in a negligent or careless manner; to toss. Ví dụ : "He was in a rush, so he just sossed his keys onto the counter. " Anh ấy đang vội nên chỉ quăng chìa khóa lên quầy một cách qua loa. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc