verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, giữ vững, bảo tồn. To maintain, or keep in existence. Ví dụ : "The city came under sustained attack by enemy forces." Thành phố đã bị quân địch tấn công liên tục/dồn dập/không ngừng nghỉ. function process condition situation biology ecology economy energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi dưỡng, duy trì. To provide for or nourish. Ví dụ : "provisions to sustain an army" Hàng tiếp tế để nuôi dưỡng quân đội. physiology food biology organism agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, ủng hộ, tán thành. To encourage or sanction (something). Ví dụ : "The principal is sustaining the new after-school program by providing funding and resources. " Hiệu trưởng đang ủng hộ chương trình ngoại khóa mới bằng cách cung cấp kinh phí và nguồn lực. government politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu, hứng chịu. To experience or suffer (an injury, etc.). Ví dụ : "The building sustained major damage in the earthquake." Tòa nhà đã gánh chịu thiệt hại nặng nề trong trận động đất. medicine body suffering action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, ủng hộ, chứng minh. To confirm, prove, or corroborate; to uphold. Ví dụ : "to sustain a charge, an accusation, or a proposition" Chứng minh một cáo buộc, lời buộc tội, hoặc một đề xuất là có cơ sở. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, nâng đỡ, chống đỡ. To keep from falling; to bear; to uphold; to support. Ví dụ : "A foundation sustains the superstructure; an animal sustains a load; a rope sustains a weight." Móng nhà nâng đỡ phần kiến trúc bên trên; con vật chịu tải một vật nặng; sợi dây thừng chống đỡ một sức nặng. aid function action process economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, ủng hộ, bênh vực. To aid, comfort, or relieve; to vindicate. Ví dụ : "The judge's ruling was sustaining the defendant's claim that the evidence was obtained illegally. " Phán quyết của vị thẩm phán đã ủng hộ lời khai của bị cáo rằng bằng chứng thu thập được là bất hợp pháp. aid action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, sự chống đỡ. The process by which something is sustained or upheld. Ví dụ : "The garden's sustaining requires daily watering and weeding. " Việc duy trì khu vườn đòi hỏi phải tưới nước và nhổ cỏ hàng ngày. process action organization system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, nâng đỡ, nuôi dưỡng. That sustains, supports or provides sustenance. Ví dụ : "The sustaining meal kept her energy levels high throughout the long school day. " Bữa ăn bổ dưỡng đó đã giúp cô ấy duy trì năng lượng cao trong suốt ngày học dài. food biology energy environment agriculture economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc