Hình nền cho sustaining
BeDict Logo

sustaining

/səˈsteɪnɪŋ/ /sʌˈsteɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Duy trì, giữ vững, bảo tồn.

Ví dụ :

Thành phố đã bị quân địch tấn công liên tục/dồn dập/không ngừng nghỉ.