Hình nền cho stabiliser
BeDict Logo

stabiliser

/ˈsteɪbəlaɪzər/ /ˈsteɪbɪlaɪzər/

Định nghĩa

noun

Nhân tố ổn định, vật ổn định, người ổn định.

Ví dụ :

Chị gái tôi luôn là nhân tố ổn định trong gia đình, giúp chúng tôi giữ bình tĩnh mỗi khi gặp khó khăn.
noun

Thiết bị ổn định, bộ ổn định.

Ví dụ :

Bộ ổn định của con tàu đã giảm bớt đáng kể sự lắc lư, giúp cho hành trình vượt biển bão trở nên êm ái hơn nhiều.