verb🔗ShareMắc cạn, Bị mắc cạn, Dạt bờ. To run aground; to beach."The rising tide was stranding the small boat on the sand. "Thủy triều lên đã khiến chiếc thuyền nhỏ bị mắc cạn trên cát.nauticaloceansailingenvironmentdisasterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMắc kẹt, bỏ rơi, lâm vào cảnh khó khăn. To leave (someone) in a difficult situation; to abandon or desert."The bus breaking down is stranding the students at school. "Xe buýt bị hỏng khiến các học sinh bị mắc kẹt ở trường, không về được.situationactionnauticalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMắc kẹt, bỏ người chạy ở lại. To cause the third out of an inning to be made, leaving a runner on base."The batter struck out, stranding a runner on second base to end the inning. "Cầu thủ đánh bóng bị đánh strike-out, khiến cho một vận động viên đang ở vị trí thứ hai bị mắc kẹt lại, kết thúc hiệp đấu.sportgameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐứt. To break a strand of (a rope)."The sailor carefully stranding the thick rope, making sure it wouldn't snap. "Người thủy thủ cẩn thận làm đứt từng sợi của sợi dây thừng dày, đảm bảo nó không bị đứt toạc ra.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKết thành sợi, bện thành. To form by uniting strands."She is stranding colorful embroidery floss together to make friendship bracelets. "Cô ấy đang bện những sợi chỉ thêu nhiều màu sắc lại với nhau để làm vòng tay tình bạn.materialprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMắc cạn, Sự mắc kẹt, Tình trạng bị bỏ rơi. The act by which somebody is stranded."The sudden snowstorm caused the stranding of many commuters who were unable to get home. "Trận bão tuyết bất ngờ đã khiến nhiều người đi làm bị mắc kẹt, không thể về nhà.disasternauticalenvironmentoceanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc