Hình nền cho stranding
BeDict Logo

stranding

/ˈstrændɪŋ/ /strændɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mắc cạn, Bị mắc cạn, Dạt bờ.

Ví dụ :

"The rising tide was stranding the small boat on the sand. "
Thủy triều lên đã khiến chiếc thuyền nhỏ bị mắc cạn trên cát.