Hình nền cho throe
BeDict Logo

throe

/θɹəʊ/

Định nghĩa

noun

Cơn đau nhói, sự đau đớn.

Ví dụ :

Cô ấy gập người lại vì một cơn đau nhói ở bụng sau khi ăn thức ăn bị hỏng.