noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn đau nhói, sự đau đớn. A pang, spasm. Ví dụ : "She doubled over in a throe of stomach pain after eating the spoiled food. " Cô ấy gập người lại vì một cơn đau nhói ở bụng sau khi ăn thức ăn bị hỏng. sensation body medicine suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vật lộn, cơn đau đớn. (usually plural) A hard struggle. Ví dụ : "The small business went through the throes of a difficult economic recession before finally recovering. " Doanh nghiệp nhỏ đã phải trải qua những cơn vật lộn đau đớn trong cuộc suy thoái kinh tế khó khăn trước khi phục hồi trở lại. suffering condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục tách gỗ. A tool for splitting wood into shingles; a frow. Ví dụ : "The carpenter used a throe and mallet to split the cedar log into thin, even shingles for the roof. " Người thợ mộc dùng đục tách gỗ và búa gỗ để tách khúc gỗ tuyết tùng thành những tấm ván lợp mỏng và đều cho mái nhà. utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quằn quại, làm đau đớn. To put in agony. Ví dụ : "The dentist's poking with the metal instrument throed my sensitive tooth, making me wince in pain. " Cái dụng cụ kim loại của nha sĩ chọc vào cái răng nhạy cảm của tôi, làm nó quằn quại đau đớn, khiến tôi phải nhăn mặt. suffering sensation body emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quằn quại, đau đớn, vật vã. To struggle in extreme pain; to be in agony; to agonize. Ví dụ : "The injured dog began to throe on the ground after being hit by the car. " Con chó bị thương bắt đầu quằn quại đau đớn trên mặt đất sau khi bị xe đâm. suffering sensation body mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc