Hình nền cho tods
BeDict Logo

tods

/tɒdz/

Định nghĩa

noun

Cáo.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng về lũ cáo lẻn vào chuồng gà ban đêm.
noun

Đơn vị đo lường (cổ), tạ Anh (cổ).

Ví dụ :

Người nông dân ước tính sản lượng len của mình vào khoảng năm tạ Anh (đơn vị cổ), đủ để giữ ấm cho cả làng qua mùa đông.