noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cáo. A fox. Ví dụ : "The farmer worried about the tods sneaking into the hen house at night. " Người nông dân lo lắng về lũ cáo lẻn vào chuồng gà ban đêm. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ranh mãnh, người cáo già. Someone like a fox; a crafty person. Ví dụ : "Because he always managed to get out of trouble with clever excuses, everyone called Mark a tods. " Vì lúc nào Mark cũng thoát khỏi rắc rối bằng những lời biện minh khôn khéo, nên ai cũng gọi anh ta là một kẻ cáo già. character person animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi cây, bụi rậm (đặc biệt là thường xuân). A bush, especially of ivy. Ví dụ : "The gardener carefully pruned the tods of ivy that climbed the old brick wall, revealing the stone beneath. " Người làm vườn cẩn thận tỉa những bụi thường xuân leo trên bức tường gạch cũ, để lộ lớp đá bên dưới. plant environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn vị đo lường (cổ), tạ Anh (cổ). An old English measure of weight, usually of wool, containing two stone or 28 pounds (13 kg). Ví dụ : "The farmer estimated his wool yield to be five tods, enough to keep the village warm through winter. " Người nông dân ước tính sản lượng len của mình vào khoảng năm tạ Anh (đơn vị cổ), đủ để giữ ấm cho cả làng qua mùa đông. amount unit history commerce business agriculture economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc