Hình nền cho topside
BeDict Logo

topside

/ˈtɒpsaɪd/

Định nghĩa

noun

Mặt trên, phía trên.

Ví dụ :

Công nhân sơn màu xanh dương cho mặt trên của con thuyền.
noun

Phần thượng tầng, cấu trúc thượng tầng.

Ví dụ :

Tàu cẩu hạng nặng cẩn thận đặt phần thượng tầng mới lên bệ đỡ đã chờ sẵn ở Biển Bắc.
noun

Phần nổi, cấu trúc thượng tầng.

Ví dụ :

Đội xây dựng cẩn thận đặt phần nổi, là cụm cấu trúc nặng nề, lên trên giàn nổi, hoàn thành cấu trúc chính của giàn khoan dầu ngoài khơi.