Hình nền cho unearthly
BeDict Logo

unearthly

/ʌnˈəːθ.li/ /ʌnˈɝθ.li/

Định nghĩa

adjective

Siêu trần, không thuộc về trái đất.

Ví dụ :

Giọng của nữ casoprano cao vút và trong trẻo đến nỗi nghe siêu trần, cứ như là giọng của các thiên thần vậy.
adjective

Siêu nhiên, kỳ lạ.

Ví dụ :

Giọng hát của nữ casoprano ấy thanh khiết và mạnh mẽ đến nỗi mang một vẻ đẹp siêu nhiên, kỳ lạ, như thể đến từ các thiên thần vậy.
adjective

Kỳ lạ, bí ẩn, siêu nhiên.

Ví dụ :

Căn gác mái cũ kỹ, đầy bụi bặm chứa một bộ sưu tập đồ chơi cổ kỳ lạ, bí ẩn đến mức dường như mỗi món đều được làm từ những vật liệu đã bị lãng quên.