adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Siêu trần, không thuộc về trái đất. Not of the earth; non-terrestrial. Ví dụ : "The soprano's voice was so high and pure, it had an unearthly quality, like it came from angels. " Giọng của nữ ca sĩ soprano cao vút và trong trẻo đến nỗi nghe siêu trần, cứ như là giọng của các thiên thần vậy. supernatural mythology space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Siêu nhiên, kỳ lạ. Preternatural or supernatural. Ví dụ : "The soprano's voice was so pure and powerful, it possessed an unearthly quality, as if it came from angels. " Giọng hát của nữ ca sĩ soprano ấy thanh khiết và mạnh mẽ đến nỗi mang một vẻ đẹp siêu nhiên, kỳ lạ, như thể đến từ các thiên thần vậy. supernatural mythology religion theology phenomena science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ lạ, bí ẩn, siêu nhiên. Strange, enigmatic, or mysterious. Ví dụ : "The old, dusty attic held an unearthly collection of antique toys, each one seemingly crafted from forgotten materials. " Căn gác mái cũ kỹ, đầy bụi bặm chứa một bộ sưu tập đồ chơi cổ kỳ lạ, bí ẩn đến mức dường như mỗi món đều được làm từ những vật liệu đã bị lãng quên. supernatural being phenomena space mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Siêu trần tục, phi thường. Ideal beyond the mundane. Ví dụ : "The artist's latest painting had an unearthly beauty, inspiring awe in all who saw it. " Bức tranh mới nhất của người nghệ sĩ mang một vẻ đẹp siêu trần tục, khiến bất cứ ai nhìn thấy cũng phải kinh ngạc. supernatural philosophy religion theology being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lố bịch, kỳ cục, thái quá. Ridiculous, ludicrous, or outrageous. Ví dụ : "His suggestion for a new school uniform was utterly unearthly; no one could take it seriously. " Đề xuất của anh ta về bộ đồng phục học sinh mới thật lố bịch; không ai có thể xem trọng nó cả. supernatural character inhuman being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc