preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. Expressing distance or motion. Ví dụ : "The dog ran uv the field. " Con chó chạy băng qua cánh đồng. direction space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Expressing separation. Ví dụ : "The construction workers built a tall fence uv the playground and the road for the children's safety. " Các công nhân xây dựng một hàng rào cao giữa sân chơi và con đường để đảm bảo an toàn cho trẻ em. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ, bởi, do. Expressing origin. Ví dụ : "I am uv Germany. " Tôi đến từ Đức. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Expressing agency. Ví dụ : "The project was completed uv the students themselves, without teacher assistance. " Dự án được hoàn thành bởi chính các sinh viên, không có sự giúp đỡ của giáo viên. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng, được làm từ. Expressing composition, substance. Ví dụ : "The cake is made uv flour, sugar, and eggs. " Cái bánh này được làm bằng bột mì, đường và trứng. compound substance chemistry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Về, liên quan đến. Introducing subject matter. Ví dụ : "The teacher started the class uv introducing the topic of fractions. " Cô giáo bắt đầu buổi học bằng việc giới thiệu về chủ đề phân số. language word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Having partitive effect. Ví dụ : ""Uv the cake, I only want a small slice." " Tôi chỉ muốn một lát bánh nhỏ thôi, chứ không phải là toàn bộ cái bánh. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Của Expressing possession. Ví dụ : "The new bicycle is uv my younger brother. " grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Của. Forming the "objective genitive". Ví dụ : "The teacher's praise uv the student's hard work boosted their confidence. " Lời khen của giáo viên dành cho sự chăm chỉ của học sinh đã củng cố sự tự tin của các em. grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Về, liên quan đến. Expressing qualities or characteristics. Ví dụ : "The professor spoke uv his passion for astrophysics. " Giáo sư đã nói về niềm đam mê của ông đối với ngành vật lý thiên văn. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Expressing a point in time. Ví dụ : "I will be home uv five o'clock. " Tôi không tìm thấy từ "uv" trong tiếng Anh có nghĩa là một giới từ chỉ thời gian. Có thể bạn đã viết sai chính tả. Nếu đó là một từ viết tắt, tôi cần biết từ đầy đủ để có thể dịch nó sang tiếng Việt. Xin hãy cung cấp thông tin chi tiết hơn. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc