Hình nền cho fraises
BeDict Logo

fraises

/fɹeɪzɪz/ /fɹeɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Binh lính gia cố bờ đất bằng hàng rào cọc nhọn, hy vọng những cọc nhọn hướng ra ngoài sẽ ngăn chặn bất kỳ kẻ tấn công nào trèo lên tường.
noun

Khăn xếp cổ, bèo cổ.

Ví dụ :

Vở kịch chủ đề Phục Hưng sử dụng những trang phục lộng lẫy, bao gồm cả những chiếc khăn xếp cổ (fraises) tinh xảo mà các nữ diễn viên đóng vai những quý bà giàu có đã mặc.
noun

Khăn choàng cổ thêu, Khăn choàng ngực (thế kỷ 19).

Ví dụ :

Trong bức ảnh cũ, bà ngoại mặc một chiếc váy tinh tế và một chiếc khăn choàng ngực thêu xinh xắn được ghim cẩn thận trên ngực.
noun

Dao khoét rãnh, dao phay nhỏ.

Ví dụ :

Người thợ đá cẩn thận chọn những dao khoét rãnh cần thiết để khoét rộng chính xác các lỗ thoát nước trên bồn phun nước.
noun

Ví dụ :

Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận dùng dao phay răng để chỉnh sửa các răng trên bánh xe hồi, đảm bảo chiếc đồng hồ cổ giữ giờ chính xác.
noun

Dâu tây cách điệu.

Ví dụ :

Chiếc vòng cổ của nữ công tước có năm viên kim cương lớn và một cái móc cài tinh xảo hình dâu tây cách điệu, tạo thêm nét tinh nghịch cho thiết kế vương giả.