
fraises
/fɹeɪzɪz/ /fɹeɪsɪz/noun
noun
Ví dụ:
Vở kịch chủ đề Phục Hưng sử dụng những trang phục lộng lẫy, bao gồm cả những chiếc khăn xếp cổ (fraises) tinh xảo mà các nữ diễn viên đóng vai những quý bà giàu có đã mặc.
noun
Khăn choàng cổ thêu, Khăn choàng ngực (thế kỷ 19).
Ví dụ:
noun
Ví dụ:
noun
Ví dụ:
noun




















