Hình nền cho gauntlet
BeDict Logo

gauntlet

/ˈɡɔːnt.lət/

Định nghĩa

noun

Găng tay sắt, áo giáp tay.

Ví dụ :

Hiệp sĩ mặc một chiếc găng tay sắt dày để bảo vệ tay trong suốt giải đấu đấu thương.
noun

Ví dụ :

Con tàu đi qua đoạn đường ray lồng, di chuyển êm ái trên đoạn nối tạm thời của đường ray.