noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Găng tay sắt, áo giáp tay. Protective armor for the hands, formerly thrown down as a challenge to combat. Ví dụ : "The knight wore a thick gauntlet to protect his hands during the jousting tournament. " Hiệp sĩ mặc một chiếc găng tay sắt dày để bảo vệ tay trong suốt giải đấu đấu thương. military weapon wear history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Găng tay dài. A long glove covering the wrist. Ví dụ : "The chef wore a thick leather gauntlet to protect his wrists while preparing the hot dish. " Đầu bếp đeo một chiếc găng tay dài bằng da dày để bảo vệ cổ tay khi chế biến món ăn nóng. wear item military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây phơi, dây treo. A rope on which hammocks or clothes are hung for drying. Ví dụ : "After washing the camping gear, we hung the wet towels and socks on the gauntlet stretched between two trees to dry in the sun. " Sau khi giặt đồ cắm trại xong, chúng tôi treo khăn mặt và tất ướt lên dây phơi căng giữa hai cây để phơi nắng cho khô. nautical utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn roi, Hai hàng người đánh. Two parallel rows of attackers who strike at a criminal as punishment Ví dụ : "The rebellious student faced a gauntlet of angry parents at the school meeting. " Tại cuộc họp phụ huynh, học sinh ngỗ nghịch đó đã phải hứng chịu một tràng đòn từ những phụ huynh đang giận dữ. police military war history law society group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc tấn công đồng loạt, sự tấn công từ nhiều phía. Simultaneous attack from two or more sides Ví dụ : "The students faced a gauntlet of difficult questions during the final exam. " Trong kỳ thi cuối kỳ, sinh viên phải đối mặt với một loạt câu hỏi khó nhằn, dường như bị tấn công đồng loạt từ mọi phía. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian truân, thử thách nghiệt ngã. Any challenging, difficult, or painful ordeal, often one performed for atonement or punishment Ví dụ : "The student faced the gauntlet of difficult exams with determination. " Cậu sinh viên đối mặt với chuỗi bài thi khó khăn nghiệt ngã bằng sự quyết tâm cao độ. suffering action situation war military game ritual history tradition literature curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn đường ray lồng. A temporary convergence of two parallel railroad tracks allowing passage through a narrow opening in each direction without switching. Ví dụ : "The train passed through the gauntlet, smoothly navigating the temporary joining of the tracks. " Con tàu đi qua đoạn đường ray lồng, di chuyển êm ái trên đoạn nối tạm thời của đường ray. technology vehicle machine technical industry traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc