noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng biệt giam, Tách biệt, Cùm. Prison solitary confinement, a term used by inmates. Ví dụ : "After the fight in the prison yard, Tony was sent to the bing for two weeks. " Sau vụ ẩu đả ở sân tù, Tony bị tống vào phòng biệt giam hai tuần. law police state place organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống xỉ than, Bãi thải. (mostly Scotland) A slag heap, i.e. a man-made mound or heap formed with the waste material (slag) as a by-product of coal mining or the shale oil industry. Can also refer to the waste by-product from a foundry or furnace, formed into such a mound. Ví dụ : "The children climbed to the top of the bing, eager to see the view from the old coal mine's waste heap. " Bọn trẻ trèo lên đỉnh đống xỉ than cao ngất, háo hức muốn ngắm nhìn cảnh vật từ bãi thải của mỏ than cũ. geology environment material industry place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống, chồng chất. (mostly Scotland) A heap or pile. Ví dụ : "The children made a bing of colourful leaves in the garden. " Bọn trẻ đã gom lá thành một đống đầy màu sắc trong vườn. mass place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, Đến. To go; walk; come; run Ví dụ : "Let's bing to the store before it closes! " Mình đi đến cửa hàng trước khi nó đóng cửa nhé! action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Boong, beng. The sound made by a bounce, or by striking a metallic surface Ví dụ : "The dropped spoon hit the kitchen floor with a loud, "Bing!" " Chiếc thìa rơi xuống sàn bếp và kêu một tiếng lớn: "Boong!". sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Boong, tiếng boong. The sound made by a bell, an onomatopœia Ví dụ : "The microwave signaled the popcorn was ready with a loud "bing!" " Lò vi sóng báo hiệu bắp rang bơ đã sẵn sàng bằng một tiếng "boong!" lớn. sound language phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịch, tiếng bịch. A sound made by a bounce Ví dụ : "The dropped marble made a sharp bing as it hit the tile floor. " Viên bi ve rơi xuống nền gạch hoa kêu lên một tiếng "bịch" rất rõ. sound physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, tiếng nảy. A bounce Ví dụ : "The tennis ball had a good bing off the wall, allowing Maria to hit it back. " Quả bóng tennis nảy tốt trên tường, giúp Maria đánh trả được. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng, nảy. Making the sound of a bounce Ví dụ : "The basketball binged off the rim and bounced out of bounds. " Quả bóng rổ búng vào vành rổ rồi nảy ra ngoài sân. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật lên. To bounce Ví dụ : "The rubber ball will bing off the wall if you throw it hard enough. " Nếu bạn ném quả bóng cao su đủ mạnh, nó sẽ nảy bật lên khỏi tường. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc