BeDict Logo

touts

/taʊts/
Hình ảnh minh họa cho touts: Người cò mồi, người phe vé (ở trường đua).
noun

Người cò mồi, người phe vé (ở trường đua).

Ở trường đua ngựa, có rất nhiều cò mồi chào mời mách nước, nhưng thật khó mà biết thông tin của họ có đáng tin hay không.

Hình ảnh minh họa cho touts: Mách nước, cò mồi.
verb

Chú tôi lúc nào cũng mách nước cho tôi một con ngựa nào đó trước cuộc đua lớn, với hy vọng tôi sẽ đặt cược vào nó và chia tiền thắng với chú.