Hình nền cho touts
BeDict Logo

touts

/taʊts/

Định nghĩa

noun

Cò mồi, người chào mời khách hàng.

Ví dụ :

Hãy cẩn thận với đám cò mồi bán vé trước sân vận động, chúng nổi tiếng là bán vé giả đấy.
noun

Người cò mồi, người phe vé (ở trường đua).

Ví dụ :

Ở trường đua ngựa, có rất nhiều cò mồi chào mời mách nước, nhưng thật khó mà biết thông tin của họ có đáng tin hay không.
noun

Chỉ điểm viên, kẻ chỉ điểm.

Ví dụ :

Cộng đồng địa phương đã rất sốc khi một kẻ chỉ điểm khét tiếng bị bắt vì làm rò rỉ thông tin mật về cuộc họp thị trấn sắp tới.
verb

Mách nước, cò mồi.

Ví dụ :

Chú tôi lúc nào cũng mách nước cho tôi một con ngựa nào đó trước cuộc đua lớn, với hy vọng tôi sẽ đặt cược vào nó và chia tiền thắng với chú.
verb

Ví dụ :

Anh ta do thám, nghe ngóng thông tin ở chuồng ngựa, hy vọng biết được con ngựa nào đang chạy tốt nhất trước cuộc đua.