Hình nền cho adaption
BeDict Logo

adaption

/əˈdæpʃən/

Định nghĩa

noun

Thích nghi, sự thích ứng, sự điều chỉnh.

Ví dụ :

Việc học sinh đó thích nghi thành công với ngôi trường mới khiến em cảm thấy thoải mái hơn rất nhiều.
noun

Sự thích nghi, sự ứng biến.

Ví dụ :

Bộ lông dày của cáo Bắc Cực là một sự thích nghi đáng kinh ngạc giúp chúng tồn tại trong nhiệt độ đóng băng.
noun

Sự thích nghi, sự ứng biến, sự cải biến.

Ví dụ :

Sự đổi màu của tắc kè hoa là một sự thích nghi đáng kinh ngạc, giúp nó hòa lẫn vào môi trường xung quanh.