verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phơi, thông gió, làm thoáng khí. To bring (something) into contact with the air, so as to freshen or dry it. Ví dụ : "To air out the damp towels, we hung them on the clothesline. " Để làm khô và thoáng khí những chiếc khăn ẩm, chúng tôi đã treo chúng lên dây phơi. weather environment action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông gió, làm thoáng khí. To let fresh air into a room or a building, to ventilate. Ví dụ : "I am airing the bedroom to get rid of the stale smell. " Tôi đang mở cửa phòng ngủ cho thông thoáng để khử mùi khó chịu. property architecture building environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa ra, bày tỏ, thảo luận. To discuss varying viewpoints on a given topic. Ví dụ : "The family is airing their different opinions on how to spend the summer vacation. " Gia đình đang đưa ra và thảo luận những ý kiến khác nhau về việc nên đi đâu vào kỳ nghỉ hè. communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sóng, trình chiếu. To broadcast (a television show etc.). Ví dụ : "The TV station is airing the new superhero show on Saturday mornings. " Đài truyền hình đang phát sóng bộ phim siêu anh hùng mới vào sáng thứ bảy. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sóng, chiếu, lên sóng. To be broadcast. Ví dụ : "This game show first aired in the 1990s and is still going today." Chương trình trò chơi này lần đầu tiên được phát sóng vào những năm 1990 và vẫn còn tiếp tục đến ngày nay. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ đi, phớt lờ. To ignore. Ví dụ : "He was airing his brother's bad behavior, pretending not to notice it. " Anh ấy đang lờ đi hành vi xấu của em trai mình, giả vờ như không thấy gì. attitude communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phơi, sự thông gió, sự làm thoáng khí. An exposure to warm or fresh air. Ví dụ : "The baby enjoyed a short airing on the porch, wrapped in a warm blanket. " Em bé thích thú được phơi nắng gió một chút trên hiên nhà, quấn trong chiếc chăn ấm. environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sóng, sự phát sóng. The broadcast of a television or radio show. Ví dụ : ""The airing of the cooking show is scheduled for 7 PM tonight." " Chương trình nấu ăn sẽ được phát sóng vào lúc 7 giờ tối nay. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bày tỏ, công khai, thổ lộ. A public expression of an opinion or discussion of a subject. Ví dụ : "The town hall meeting provided a valuable airing of residents' concerns about the new construction project. " Buổi họp tại tòa thị chính là cơ hội quý báu để người dân bày tỏ những lo ngại về dự án xây dựng mới. communication media politics society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc