Hình nền cho airing
BeDict Logo

airing

/ˈɛəɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phơi, thông gió, làm thoáng khí.

Ví dụ :

Để làm khô và thoáng khí những chiếc khăn ẩm, chúng tôi đã treo chúng lên dây phơi.