verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi lên, làm tươi. To become fresh. Ví dụ : "The flowers in the vase will freshen if I add more water. " Hoa trong bình sẽ tươi hơn nếu tôi thêm nước. condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh lên, Tăng cường. (of wind) To become stronger. Ví dụ : "The wind freshened, making it harder to keep my papers from blowing away during lunch break. " Gió mạnh lên, khiến tôi khó giữ giấy tờ không bị thổi bay trong giờ nghỉ trưa. weather nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt sữa trở lại, có sữa trở lại. (of a cow) To begin or resume giving milk, especially after calving; to cause to resume giving milk. Ví dụ : "The dairy cow freshened after giving birth and started producing milk again. " Con bò sữa bắt sữa trở lại sau khi sinh và bắt đầu cho sữa lại. animal biology physiology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tươi, làm mới. To make fresh. Ví dụ : "The stale bread needed to be freshened before we could eat it. " Ổ bánh mì cũ này cần được làm tươi lại trước khi chúng ta có thể ăn được. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng hồng, Làm cho ửng hồng. To give redness to (the face or cheeks of a person with light skin). Ví dụ : "The cold air freshened Emily's cheeks, giving them a lovely rosy hue. " Không khí lạnh làm cho đôi má của Emily ửng hồng, tạo nên một sắc hồng hào đáng yêu. appearance body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ngọt, khử muối. To make less salty; to separate, as water, from saline ingredients. Ví dụ : "to freshen water, fish, or flesh" Làm ngọt nước, khử muối cá hoặc thịt. chemistry science environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mới, thay mới. To relieve, as a rope, by change of place where friction wears it; or to renew, as the material used to prevent chafing. Ví dụ : "to freshen a hawse" Làm mới lót chống xước ở lỗ luồn dây neo. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêm, rót thêm. To top up (a drink). Ví dụ : ""Would you like me to freshen your coffee?" " Anh/Chị có muốn em rót thêm cà phê cho không? drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạp đạn, nhồi đạn. To top up (primer) in a firearm. Ví dụ : "He had to freshen the flintlock's pan with powder before he could try firing it again. " Anh ta phải nạp thêm thuốc súng vào ổ mồi của khẩu súng hỏa mai trước khi có thể thử bắn lại. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc