Hình nền cho freshen
BeDict Logo

freshen

/ˈfrɛʃən/ /ˈfrɛʃn̩/

Định nghĩa

verb

Tươi lên, làm tươi.

Ví dụ :

Hoa trong bình sẽ tươi hơn nếu tôi thêm nước.
verb

Thêm, rót thêm.

Ví dụ :

""Would you like me to freshen your coffee?" "
Anh/Chị có muốn em rót thêm cà phê cho không?