Hình nền cho ambient
BeDict Logo

ambient

/ˈæm.biː.ənt/

Định nghĩa

noun

Không khí, môi trường xung quanh.

Ví dụ :

Viện bảo tàng kiểm soát cẩn thận độ ẩm môi trường xung quanh để bảo vệ những tác phẩm nghệ thuật dễ hỏng.