Hình nền cho auditing
BeDict Logo

auditing

/ˈɔdɪtɪŋ/ /ˈɑdɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kiểm toán, thanh tra sổ sách.

Ví dụ :

Kiểm toán sổ sách của kho bạc, hoặc của các bên đang có vụ kiện tụng tại tòa.
verb

Ví dụ :

Hiệu trưởng đang kiểm tra kỹ lưỡng hồ sơ điểm danh của học sinh để đảm bảo tính chính xác và phát hiện các vấn đề trốn học tiềm ẩn.