noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gốc cây lớn, củi lớn. A large log to burn at the back of a fire. Ví dụ : "My grandfather always placed large backlogs in the fireplace to keep the fire burning through the night. " Ông tôi luôn đặt những gốc cây lớn vào lò sưởi để giữ lửa cháy suốt đêm. fuel material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn đọng, ứ đọng. A reserve source or supply. Ví dụ : "The library had large backlogs of books that hadn't yet been put on the shelves. " Thư viện có một lượng sách tồn đọng lớn chưa được đưa lên kệ. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn đọng, ứ đọng, công việc tồn đọng. An accumulation or buildup, especially of unfilled orders or unfinished work. Ví dụ : "He went to work on Saturday to try to work through the backlog of papers on his desk." Anh ấy đi làm vào thứ bảy để cố gắng giải quyết đống giấy tờ tồn đọng trên bàn. business economy industry job organization work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhật ký, lịch sử trò chuyện. A log containing text previously read, as in text-based video games or chat rooms. Ví dụ : ""After the long gaming session, I scrolled through the chat backlogs to remember what strategies we had discussed." " Sau buổi chơi game dài, tôi kéo lên lịch sử trò chuyện để nhớ lại những chiến thuật mà chúng tôi đã thảo luận. computing game internet technology communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc