Hình nền cho bagatelles
BeDict Logo

bagatelles

/ˈbæɡəˌtɛlz/

Định nghĩa

noun

Chuyện vặt, điều nhỏ nhặt, thứ tầm thường.

Ví dụ :

Đừng lo lắng về những chuyện vặt vãnh như thế; chúng ta còn nhiều việc quan trọng hơn để bàn.
noun

Tác phẩm nhỏ, đoản khúc.

Ví dụ :

Cô giáo dạy piano thường giao cho học sinh những đoản khúc ngắn, vui tươi để luyện tập giữa những bài khó hơn.
noun

Ví dụ :

Chiều mưa, bọn trẻ giải trí bằng cách chơi bi-a nhỏ và những trò chơi đơn giản khác trong nhà.