BeDict Logo

bagatelle

/ˌbæɡəˈtɛl/
noun

Tản văn ngắn, tiểu phẩm, khúc nhạc ngắn vui tươi.

Ví dụ:

Cô giáo dạy piano giao cho học sinh một tiểu phẩm ngắn vui tươi để học như một cách giải trí sau những bài tập nghiêm túc hơn.

noun

Ví dụ:

Sau bữa tối, chúng tôi bày trò bi-a lỗ trong phòng trò chơi và lần lượt thử ghi điểm bằng cách đánh bóng vào các cổng.

noun

Trò chơi bi-a lỗ nhỏ.

Ví dụ:

Trong đêm hội trò chơi hàng năm của gia đình, bọn trẻ hào hứng mang trò bi-a lỗ nhỏ ra, hy vọng giành chiến thắng bằng cách khéo léo điều khiển những quả bóng vượt qua các chướng ngại và vào những lỗ có điểm cao nhất.