
bagatelle
/ˌbæɡəˈtɛl/noun
Tản văn ngắn, tiểu phẩm, khúc nhạc ngắn vui tươi.
Ví dụ:
noun
Bi-a lỗ, trò bi-a lỗ.
Ví dụ:
noun
Trò chơi bi-a lỗ nhỏ.
Ví dụ:
Trong đêm hội trò chơi hàng năm của gia đình, bọn trẻ hào hứng mang trò bi-a lỗ nhỏ ra, hy vọng giành chiến thắng bằng cách khéo léo điều khiển những quả bóng vượt qua các chướng ngại và vào những lỗ có điểm cao nhất.
verb



















