adjective🔗ShareSinh lợi, có lợi, tạo ra lợi nhuận. Contrary."The stubborn child took a gainful approach, refusing to eat his vegetables despite his mother's encouragement. "Đứa trẻ bướng bỉnh lại làm ngược lại, nhất quyết không chịu ăn rau dù mẹ khuyến khích.negativeattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTham lam, vụ lợi. Disposed to taking advantage of."The used car salesman had a gainful expression as he described the "minor" issues with the engine, knowing he could easily trick someone into overpaying. "Người bán xe hơi cũ đó có vẻ mặt rất tham lam khi anh ta mô tả những vấn đề "nhỏ" của động cơ, biết rằng anh ta có thể dễ dàng lừa ai đó trả giá quá cao.businessjobeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhó khăn, rắc rối, khó bảo. Troublesome; fractious; hard to handle."The toddler, overtired and wanting a treat, became gainful, kicking and screaming when his mother refused. "Thằng bé mới biết đi vì quá mệt lại còn muốn ăn quà vặt, nên khi mẹ không cho thì trở nên khó bảo, vùng vằng đá chân và la hét.attitudecharacterworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareSinh lợi, có lợi, béo bở. Providing gain; profitable."How can we find gainful employment with dignity for the uneducated?"Làm sao chúng ta có thể tìm được việc làm sinh lợi mà vẫn đảm bảo nhân phẩm cho những người không có học vấn?businesseconomyfinancejobworkassetvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc