Hình nền cho gainful
BeDict Logo

gainful

/ˈɡeɪnfəl/

Định nghĩa

adjective

Sinh lợi, có lợi, tạo ra lợi nhuận.

Ví dụ :

Đứa trẻ bướng bỉnh lại làm ngược lại, nhất quyết không chịu ăn rau dù mẹ khuyến khích.
adjective

Tham lam, vụ lợi.

Ví dụ :

Người bán xe hơi cũ đó có vẻ mặt rất tham lam khi anh ta mô tả những vấn đề "nhỏ" của động cơ, biết rằng anh ta có thể dễ dàng lừa ai đó trả giá quá cao.