Hình nền cho breeching
BeDict Logo

breeching

/bɹiːtʃiːŋ/

Định nghĩa

noun

Lễ mặc quần dài cho bé trai (lần đầu).

Ví dụ :

Sử sách có ghi lại việc gia đình đó tổ chức lễ mặc quần dài lần đầu cho con trai cả khi cậu bé lên năm.
noun

Ống khói dẫn khí thải.

Ví dụ :

Thanh tra viên đã kiểm tra ống khói dẫn khí thải để đảm bảo không có chỗ rò rỉ nào trước khi cho phép sử dụng lò sưởi vào mùa đông.
noun

Dây hãm, dây giữ pháo.

Ví dụ :

Khẩu pháo trên chiếc tàu chiến cũ, giờ được trưng bày, vẫn còn dây hãm (dây giữ pháo) dày và sờn cũ được buộc chặt để ngăn nó lăn giật lùi.
noun

Bộ phận hãm (của ngựa).

Ví dụ :

Người đánh xe cẩn thận kiểm tra bộ phận hãm của bộ yên cương ngựa trước khi chất đầy hàng hóa nặng lên xe goòng.