verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấy, giao cấu qua đường hậu môn. To have anal sex with, sodomize. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏng, phá hỏng, làm hỏng. To break or ruin. Ví dụ : "The faulty wiring completely buggered the entire sound system for the school play. " Dây điện bị lỗi đã làm hỏng hoàn toàn hệ thống âm thanh cho buổi diễn kịch của trường. action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạc nhiên, kinh ngạc, bất ngờ. To be surprised. Ví dụ : "Bugger me sideways!" Ối trời ơi, bất ngờ quá! emotion exclamation attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh, coi thường, xem thường. To feel contempt for some person or thing. Ví dụ : "Bugger Bognor. (Alleged to be the last words of King George V of the United Kingdom in response to a suggestion that he might recover from his illness and visit Bognor Regis.)" Kệ cha cái xứ Bognor đó. attitude emotion negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực mình, chán nản. To feel frustration with something, or to consider that something is futile. Ví dụ : "Bugger this for a game of soldiers." Thôi bỏ xừ cái trò này đi, chán quá! attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mệt mỏi, kiệt sức. To be fatigued. Ví dụ : "After working in the garden all day, I was absolutely buggered. " Sau khi làm vườn cả ngày, tôi mệt mỏi rã rời. body sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏng, trục trặc, bị hư. Broken; not properly functioning. Ví dụ : ""The printer is buggered; it won't print anything." " Cái máy in bị hư rồi, nó không in được gì cả. technical condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khốn đốn, gặp rắc rối. In trouble; in a bad situation. Ví dụ : ""Without my notes, I'm buggered for the exam." " Không có phao, tôi tiêu đời trong kỳ thi này rồi. situation condition negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiệt sức, mệt lử, đuối như trái chuối. Tired, worn-out, exhausted. Ví dụ : "After running the marathon, I was completely buggered. " Sau khi chạy marathon xong, tôi kiệt sức hoàn toàn. condition body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc