verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn bánh răng, lắp răng cưa. To furnish with a cog or cogs. Ví dụ : "The student cogged the gears of his Lego car to make it climb the ramp. " Bạn học sinh đó gắn thêm bánh răng vào bộ phận truyền động của chiếc xe Lego để nó có thể leo lên dốc. part technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận bằng xúc xắc, làm xúc xắc bịp. To load (a die) so that it can be used to cheat. Ví dụ : "He got caught because he cogged the dice in the back room of the bar so he could always win at craps. " Anh ta bị bắt quả tang vì đã gian lận xúc xắc ở phòng sau của quán bar, làm cho xúc xắc bịp để luôn thắng trò craps. moral character action game negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, lừa bịp. To cheat; to play or gamble fraudulently. Ví dụ : "He cogged at cards by using a marked deck. " Anh ta gian lận khi chơi bài bằng cách dùng bộ bài đã đánh dấu. game business moral character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, lừa bịp, phỉnh nịnh. To seduce, or draw away, by adulation, artifice, or falsehood; to wheedle; to cozen; to cheat. Ví dụ : "The salesman cogged the elderly woman into buying the expensive vacuum cleaner by falsely claiming it would cure her allergies. " Người bán hàng đã dụ dỗ bà lão mua chiếc máy hút bụi đắt tiền bằng cách nói dối rằng nó có thể chữa dị ứng cho bà. character moral action attitude communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bịp, gian lận. To obtrude or thrust in, by falsehood or deception; to palm off. Ví dụ : "to cog in a word" Lén lút chèn một lời nói dối vào câu chuyện. moral character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc