Hình nền cho cogged
BeDict Logo

cogged

/kɑɡd/ /kɔɡd/

Định nghĩa

verb

Gắn bánh răng, lắp răng cưa.

Ví dụ :

Bạn học sinh đó gắn thêm bánh răng vào bộ phận truyền động của chiếc xe Lego để nó có thể leo lên dốc.
verb

Dụ dỗ, lừa bịp, phỉnh nịnh.

Ví dụ :

Người bán hàng đã dụ dỗ bà lão mua chiếc máy hút bụi đắt tiền bằng cách nói dối rằng nó có thể chữa dị ứng cho bà.