Hình nền cho cog
BeDict Logo

cog

/kɒɡ/ /kɑɡ/

Định nghĩa

noun

Răng cưa.

Ví dụ :

Sên xe đạp bị tuột ra vì một răng cưa trên líp sau bị cong.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận lắp cái mộng ở đầu thanh xà gỗ vào đúng rãnh khớp trên cột đỡ.