noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Răng cưa. A tooth on a gear. Ví dụ : "The bicycle chain slipped because a cog on the rear gear was bent. " Sên xe đạp bị tuột ra vì một răng cưa trên líp sau bị cong. part machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh răng. A gear; a cogwheel. Ví dụ : "The clock stopped because a small cog inside was broken. " Đồng hồ ngừng chạy vì một cái bánh răng nhỏ bên trong bị gãy. machine part technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân cờ, người thừa. An unimportant individual in a greater system. Ví dụ : "In the school play, he was just a cog in the larger machine of the production team. " Trong vở kịch của trường, cậu ấy chỉ là một quân cờ nhỏ bé trong bộ máy sản xuất lớn của cả đội. organization system job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thenon, Mộng. A projection or tenon at the end of a beam designed to fit into a matching opening of another piece of wood to form a joint. Ví dụ : "The carpenter carefully fitted the cog at the end of the wooden beam into the matching slot on the support. " Người thợ mộc cẩn thận lắp cái mộng ở đầu thanh xà gỗ vào đúng rãnh khớp trên cột đỡ. architecture technical structure part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột chống, trụ chống. One of the rough pillars of stone or coal left to support the roof of a mine. Ví dụ : "The miners carefully placed the large cogs to prop up the mine's unstable roof. " Những người thợ mỏ cẩn thận đặt những cột chống lớn để giữ cho trần hầm mỏ vốn không ổn định. material geology structure industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp bánh răng, gắn bánh răng. To furnish with a cog or cogs. Ví dụ : "The technician cogged the new machine with a precise gear. " Người kỹ thuật viên đã lắp một bánh răng chính xác vào máy mới. machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại tàu thuyền có đáy tròn. A ship of burden, or war with a round, bulky hull. Ví dụ : "Sailing into the harbor, the large cog, laden with trade goods, was an impressive sight. " Khi tiến vào bến cảng, chiếc tàu đáy tròn to lớn, chở đầy hàng hóa buôn bán, trông thật hùng vĩ. nautical sailing vehicle war military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mánh khóe, trò bịp bợm, sự lừa dối. A trick or deception; a falsehood. Ví dụ : "The politician's promise to lower taxes was revealed to be a cog designed to win votes. " Lời hứa giảm thuế của chính trị gia hóa ra chỉ là một mánh khóe để giành phiếu bầu. character negative action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gài, làm cho gian lận. To load (a die) so that it can be used to cheat. Ví dụ : "The gambler cogged the dice before the game to ensure a win. " Trước khi chơi, gã cờ bạc đã gài xúc xắc để chắc chắn thắng. moral character game action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, lừa đảo. To cheat; to play or gamble fraudulently. Ví dụ : "He cogged the exam by copying answers from his friend's paper. " Anh ta đã gian lận trong bài kiểm tra bằng cách chép đáp án từ bài của bạn. game business moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, lừa bịp, phỉnh nịnh. To seduce, or draw away, by adulation, artifice, or falsehood; to wheedle; to cozen; to cheat. Ví dụ : "The politician tried to cog the voters with promises of lower taxes. " Nhà chính trị đó đã cố gắng dụ dỗ cử tri bằng những lời hứa giảm thuế. action character communication mind moral person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạt, lừa gạt, đánh lừa. To obtrude or thrust in, by falsehood or deception; to palm off. Ví dụ : "to cog in a word" Lén lút chèn một lời gian dối vào. action business communication moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng đánh cá nhỏ, thuyền nan. A small fishing boat. Ví dụ : "The fisherman motored his cog back to the harbor after a long day at sea. " Sau một ngày dài trên biển, người ngư dân nổ máy đưa chiếc xuồng đánh cá nhỏ của mình trở lại bến cảng. nautical vehicle sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thố gỗ đựng sữa. A small round wooden vessel for holding milk. Ví dụ : "The farmer carefully carried the cog of fresh milk from the barn to the kitchen. " Người nông dân cẩn thận mang cái thố gỗ đựng sữa tươi từ chuồng trại vào bếp. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc