Hình nền cho collets
BeDict Logo

collets

/ˈkɒlɪts/ /ˈkɑːlɪts/

Định nghĩa

noun

Chú tiểu.

Ví dụ :

Trong nhà thờ cổ kính đó, các chú tiểu chịu trách nhiệm lau dọn ghế dài và thắp nến trước mỗi buổi lễ.
noun

Ví dụ :

Cái ống kẹp đó có thể giữ được mũi khoan có đường kính tối đa 3/8 inch.