Hình nền cho colonize
BeDict Logo

colonize

/ˈkɒlənaɪz/ /ˈkɑlənaɪz/

Định nghĩa

verb

Thuộc địa hóa, chiếm làm thuộc địa.

Ví dụ :

Công ty quyết định thuộc địa hóa một thị trường mới bằng cách mở nhiều cửa hàng ở các thành phố khác nhau.
verb

Xâm chiếm, thuộc địa hóa.

Ví dụ :

Cô giáo mới quyết định "xâm chiếm" lớp học bằng những phương pháp giảng dạy độc đáo của riêng mình.
verb

Xâm chiếm, chiếm làm thuộc địa, đô hộ.

Ví dụ :

Các thành viên mới của hội học sinh nhanh chóng nắm quyền kiểm soát các tài khoản mạng xã hội của trường, đăng tải thông tin và hình ảnh về các hoạt động của họ.
verb

Ví dụ :

Trào lưu mạng xã hội nổi tiếng nhanh chóng chiếm hết thời gian rảnh của mấy đứa em, khiến chúng chẳng còn cơ hội làm việc gì cho riêng mình.