BeDict Logo

colonize

/ˈkɒlənaɪz/ /ˈkɑlənaɪz/
Hình ảnh minh họa cho colonize: Xâm chiếm, chiếm làm thuộc địa, đô hộ.
 - Image 1
colonize: Xâm chiếm, chiếm làm thuộc địa, đô hộ.
 - Thumbnail 1
colonize: Xâm chiếm, chiếm làm thuộc địa, đô hộ.
 - Thumbnail 2
verb

Xâm chiếm, chiếm làm thuộc địa, đô hộ.

Các thành viên mới của hội học sinh nhanh chóng nắm quyền kiểm soát các tài khoản mạng xã hội của trường, đăng tải thông tin và hình ảnh về các hoạt động của họ.

Hình ảnh minh họa cho colonize: Xâm chiếm, chiếm đoạt, đô hộ.
 - Image 1
colonize: Xâm chiếm, chiếm đoạt, đô hộ.
 - Thumbnail 1
colonize: Xâm chiếm, chiếm đoạt, đô hộ.
 - Thumbnail 2
verb

Trào lưu mạng xã hội nổi tiếng nhanh chóng chiếm hết thời gian rảnh của mấy đứa em, khiến chúng chẳng còn cơ hội làm việc gì cho riêng mình.