Hình nền cho conceptions
BeDict Logo

conceptions

/kənˈsɛpʃənz/

Định nghĩa

noun

Quan niệm, nhận thức, ý niệm.

Ví dụ :

Quan niệm về cách dạy toán của giáo viên mới khác với quan niệm của giáo viên cũ.
noun

Thai nghén, sự thụ thai, sự hình thành bào thai.

Ví dụ :

Sau vài tháng cố gắng, cặp đôi đã ăn mừng việc có được hai lần thụ thaimong chờ chào đón cặp song sinh.
noun

Ví dụ :

"The children's conceptions of Santa Claus changed as they grew older and learned more about the world. "
Những nhận thức của bọn trẻ về ông già Noel đã thay đổi khi chúng lớn hơn và hiểu biết nhiều hơn về thế giới.