verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hợp, nối liền, liên kết. To join together; to unite; to combine. Ví dụ : "They are representatives that will loosely conjoin a nation." Họ là những đại diện mà sẽ liên kết lỏng lẻo các vùng miền của một quốc gia lại với nhau. group action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hôn, thành hôn, se duyên. To marry. Ví dụ : "I will conjoin you in holy matrimony." Tôi sẽ kết hợp hai bạn trong hôn lễ thiêng liêng này. family culture ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hợp, liên kết. (grammar) To join as coordinate elements, often with a coordinating conjunction, such as coordinate clauses. Ví dụ : "The teacher conjoined the two short sentences, "The dog barked loudly" and "The cat ran away," with the word "and" to create a longer, compound sentence. " Cô giáo đã kết hợp hai câu ngắn, "Con chó sủa rất to" và "Con mèo chạy trốn," bằng từ "và" để tạo thành một câu ghép dài hơn. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hợp, giao nhau. To combine two sets, conditions, or expressions by a logical AND; to intersect. Ví dụ : "To get a promotion, you must conjoin excellent performance reviews with consistent attendance. " Để được thăng chức, bạn phải kết hợp đánh giá hiệu suất xuất sắc với việc đi làm đều đặn. logic math computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hợp, liên kết, hợp nhất. To unite, to join, to league. Ví dụ : "The students conjoined their efforts to complete the group project. " Các sinh viên đã cùng nhau hợp sức để hoàn thành dự án nhóm. group organization action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dính liền, liền nhau, song sinh (nếu là người). Joined together physically, of persons (conjoined twins), or things. Ví dụ : "The medical team prepared for the delicate surgery to separate the conjoined twins. " Đội ngũ y tế đã chuẩn bị cho ca phẫu thuật phức tạp để tách hai bé sinh đôi dính liền (với nhau). medicine anatomy biology organism structure body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dính liền, gắn kết, kết hợp. Joined or bound together; united (in a relationship) Ví dụ : "The twins were conjoined at the chest, sharing a single heart. " Hai đứa trẻ sinh đôi dính liền nhau ở ngực và dùng chung một trái tim. family human person body group medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hợp, gắn liền. Combined. Ví dụ : "The two apartments were conjoined after the wall between them was removed, creating one larger living space. " Hai căn hộ đã được kết hợp lại sau khi bức tường giữa chúng được dỡ bỏ, tạo thành một không gian sống rộng rãi hơn. part group biology anatomy structure medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc