verb🔗ShareNâng niu, ôm ấp. To contain in or as if in a cradle."The nurse gently cradled the newborn baby in her arms. "Cô y tá nhẹ nhàng nâng niu đứa trẻ sơ sinh trong vòng tay.actionbodyfamilyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÂu yếm, nâng niu, ru (ngủ). To rock (a baby to sleep)."The mother gently cradled her baby in her arms until he fell asleep. "Người mẹ nhẹ nhàng âu yếm và ru con trong vòng tay cho đến khi bé ngủ thiếp đi.familyactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNâng niu, ôm ấp, bế ẵm. To wrap protectively, to hold gently and protectively."cradling the injured man’s head in her arms"Nàng nâng niu đầu người đàn ông bị thương trong vòng tay.actionhumanfamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÂu yếm, nâng niu, dỗ dành. To lull or quieten, as if by rocking."The mother gently cradled her crying baby in her arms, humming softly to calm him down. "Người mẹ nhẹ nhàng ôm ấp đứa con đang khóc trong vòng tay, khẽ hát ru để dỗ dành con nín.actionhumanfamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareẤp ủ, nâng niu, dỗ dành. To nurse or train in infancy."The small community cradled its new school, supporting it with donations and volunteer work to help it grow. "Cộng đồng nhỏ bé ấy ấp ủ ngôi trường mới của mình, hỗ trợ trường bằng những khoản quyên góp và công việc tình nguyện để giúp trường phát triển.familyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiữ thăng bằng. To rock the lacrosse stick back and forth in order to keep the ball in the head by means of centrifugal force."The lacrosse player cradled the ball in her stick as she ran down the field, keeping it securely in place. "Khi chạy dọc sân, vận động viên lacrosse giữ thăng bằng quả bóng trong vợt bằng cách lắc qua lắc lại, giúp bóng nằm chắc chắn ở trong.sportactiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGặt bằng liềm có giá đỡ. To cut and lay (grain) with a cradle."The farmer carefully cradled the wheat, cutting and laying it down in neat rows. "Người nông dân cẩn thận gặt lúa mì bằng liềm có giá đỡ, cắt và đặt nó xuống thành những hàng ngay ngắn.agricultureutensilactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNâng niu, ẵm, ôm vào lòng. To transport a vessel by means of a cradle."The workers carefully cradled the delicate telescope lens to the observatory for installation. "Các công nhân cẩn thận nâng niu thấu kính thiên văn nhạy cảm đến đài quan sát để lắp đặt.nauticalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGắn nẹp. To put ribs across the back of (a picture), to prevent the panels from warping."The carpenter carefully cradled the large wooden painting to keep it from warping in the humid art gallery. "Người thợ mộc cẩn thận gắn nẹp phía sau bức tranh gỗ lớn để tránh cho nó bị cong vênh trong phòng trưng bày nghệ thuật ẩm ướt.arttechnicalstructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc