BeDict Logo

warping

/ˈwɔːrpɪŋ/ /ˈwɔːrpɪn/
Hình ảnh minh họa cho warping: Cong, làm cong, méo mó, xuyên tạc.
 - Image 1
warping: Cong, làm cong, méo mó, xuyên tạc.
 - Thumbnail 1
warping: Cong, làm cong, méo mó, xuyên tạc.
 - Thumbnail 2
warping: Cong, làm cong, méo mó, xuyên tạc.
 - Thumbnail 3
verb

Cong, làm cong, méo mó, xuyên tạc.

Physical Warping:

  • Sàn gỗ cũ bị cong vênh do thấm nước.

Mental Warping:

  • Sống trong nỗi sợ hãi triền miên có thể làm cho nhận thức về thực tế của một người bị méo mó/xuyên tạc.
Hình ảnh minh họa cho warping: Bồi đắp phù sa.
verb

Nông dân đang bồi đắp phù sa cho những cánh đồng gần sông bằng cách mở các cống, cho phép nước bùn chảy vào và lắng đọng lớp phù sa màu mỡ.

Hình ảnh minh họa cho warping: Sự bồi đắp, sự phù sa hóa.
noun

Sự bồi đắp, sự phù sa hóa.

Sau nhiều năm bồi đắp phù sa bằng cách dẫn nước sông giàu phù sa vào ruộng, ruộng đồng của người nông dân trở nên màu mỡ đáng kể.