Hình nền cho warping
BeDict Logo

warping

/ˈwɔːrpɪŋ/ /ˈwɔːrpɪn/

Định nghĩa

verb

Cong, làm cong, méo mó, xuyên tạc.

Ví dụ :

"Physical Warping: * The old wooden floor is warping because of the water damage. Mental Warping: * Living in constant fear can start warping a person's sense of reality. "
Physical Warping: * Sàn gỗ cũ bị cong vênh do thấm nước. Mental Warping: * Sống trong nỗi sợ hãi triền miên có thể làm cho nhận thức về thực tế của một người bị méo mó/xuyên tạc.
verb

Ví dụ :

Nông dân đang bồi đắp phù sa cho những cánh đồng gần sông bằng cách mở các cống, cho phép nước bùn chảy vào và lắng đọng lớp phù sa màu mỡ.
noun

Sự chuẩn bị sợi dọc, công việc chuẩn bị sợi dọc.

Ví dụ :

Sinh viên đó học những điều cơ bản của nghề dệt, bắt đầu bằng công đoạn chuẩn bị sợi dọc trên khung dệt.
noun

Sự bồi đắp, sự phù sa hóa.

Ví dụ :

Sau nhiều năm bồi đắp phù sa bằng cách dẫn nước sông giàu phù sa vào ruộng, ruộng đồng của người nông dân trở nên màu mỡ đáng kể.