Hình nền cho crone
BeDict Logo

crone

/kɹəʊn/ /kɹoʊn/

Định nghĩa

noun

Bà lão, mụ già.

Ví dụ :

Mụ già ngồi trên ghế đá trong công viên, cho lũ chim bồ câu ăn vụn bánh mì.
noun

Bà lão, mụ phù thủy khôn ngoan.

Ví dụ :

Dù tuổi cao sức yếu, bà Maggie già không hề lẩm cẩm như một mụ phù thủy xấu xí, mà trái lại, dân làng tìm đến bà như một bà lão thông thái, nổi tiếng với sự khôn ngoan và am hiểu những phong tục tập quán lâu đời.