noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà lão, mụ già. An old woman. Ví dụ : "The crone sat on the park bench, feeding the pigeons with crumbs from her bread. " Mụ già ngồi trên ghế đá trong công viên, cho lũ chim bồ câu ăn vụn bánh mì. age body person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà lão, mụ phù thủy khôn ngoan. An archetypal figure, a Wise Woman. Ví dụ : "Even in her advanced years, Old Maggie was no senile hag; rather, the villagers sought her out as a crone, renowned for her wisdom and understanding of the old ways. " Dù tuổi cao sức yếu, bà Maggie già không hề lẩm cẩm như một mụ phù thủy xấu xí, mà trái lại, dân làng tìm đến bà như một bà lão thông thái, nổi tiếng với sự khôn ngoan và am hiểu những phong tục tập quán lâu đời. age mythology literature person character culture figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụ phù thủy, mụ già độc ác. An ugly, evil-looking, or frightening old woman; a hag. Ví dụ : "The children ran away, scared by the crone's sharp, hooked nose and cackling laugh. " Bọn trẻ chạy trốn hết, sợ hãi vì cái mũi khoằm nhọn hoắt và tiếng cười the thé của mụ phù thủy già độc ác. age appearance person character mythology literature supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cừu cái già. An old ewe. Ví dụ : "The shepherd pointed to the far side of the field and said, "That crone hasn't had a lamb in years, but she still enjoys grazing with the flock." " Người chăn cừu chỉ tay về phía xa của cánh đồng và nói: "Con cừu cái già đó không đẻ con nào mấy năm nay rồi, nhưng nó vẫn thích gặm cỏ cùng đàn." animal age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụ già, ông già lẩm cẩm. An old man, especially one who talks and acts like an old woman. Ví dụ : "The old crone at the school gate, despite his advanced age, often complained loudly about the new rules. " Ông già lẩm cẩm ở cổng trường, dù tuổi đã cao, vẫn thường xuyên càu nhàu lớn tiếng về những quy định mới. age person appearance human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc