Hình nền cho hag
BeDict Logo

hag

/hæɡ/

Định nghĩa

noun

Mụ phù thủy, bà phù thủy, yêu bà.

Ví dụ :

Người đàn bà lớn tuổi đó, nổi tiếng là một mụ phù thủy trong vùng, được đồn là có khả năng phép thuật.
noun

Chim hải âu lớn.

Ví dụ :

Trong lúc ngắm chim trên bờ biển, chúng tôi thấy một con chim hải âu lớn sải cánh bay lượn trên những con sóng, dễ dàng nhận ra nhờ kiểu bay liệng đặc trưng của loài chim này.