noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụ phù thủy, bà phù thủy, yêu bà. A witch, sorceress, or enchantress; a wizard. Ví dụ : "The old woman, known as a local hag, was rumored to have magical abilities. " Người đàn bà lớn tuổi đó, nổi tiếng là một mụ phù thủy trong vùng, được đồn là có khả năng phép thuật. mythology supernatural character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụ phù thủy, mụ già xấu xí. An ugly old woman. Ví dụ : "The old woman, a real hag, scowled at the children playing in the park. " Mụ già đó, đúng là một mụ phù thủy xấu xí, cau có nhìn lũ trẻ đang chơi trong công viên. appearance person age character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụ phù thủy, bà phù thủy. A fury; a she-monster. Ví dụ : "The angry teacher, looking like a hag, scolded the class for their disruptive behavior. " Cô giáo giận dữ, trông như một mụ phù thủy, mắng cả lớp vì hành vi gây rối. mythology literature character inhuman person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mút đá A hagfish; one of various eel-like fish of the family Myxinidae, allied to the lamprey, with a suctorial mouth, labial appendages, and a single pair of gill openings. Ví dụ : "The marine biologist studied the hag, noting its unusual mouth and gill openings. " Nhà sinh vật học biển nghiên cứu con cá mút đá, ghi chép lại miệng và khe mang kỳ lạ của nó. fish animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim hải âu lớn. A hagdon or shearwater; one of various sea birds of the genus Puffinus. Ví dụ : "While birdwatching on the coast, we spotted a hag soaring over the waves, easily identified by its distinctive shearwater flight pattern. " Trong lúc ngắm chim trên bờ biển, chúng tôi thấy một con chim hải âu lớn sải cánh bay lượn trên những con sóng, dễ dàng nhận ra nhờ kiểu bay liệng đặc trưng của loài chim này. bird animal ocean nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh lửa ma quái. An appearance of light and fire on a horse's mane or a man's hair. Ví dụ : "The horse's mane caught fire, and a beautiful, dancing hag appeared. " Bờm ngựa bốc cháy, và một ánh lửa ma quái đẹp đẽ, nhảy múa hiện ra. appearance phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trái cây cơm cháy. The fruit of the hagberry, Prunus padus. Ví dụ : "After our walk in the woods, we collected a handful of hag to try, though we knew they could be quite bitter. " Sau khi đi dạo trong rừng về, chúng tôi hái một nắm trái cây cơm cháy để thử, mặc dù biết chúng có thể khá đắng. fruit plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng đè. Sleep paralysis Ví dụ : "Maria woke up unable to move, a crushing weight on her chest; she feared the hag had returned. " Maria tỉnh dậy, không thể cử động, cảm thấy một áp lực nặng nề trên ngực; cô sợ bóng đè lại quay lại. medicine mind soul supernatural physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảnh rừng, Vạt rừng. A small wood, or part of a wood or copse, which is marked off or enclosed for felling, or which has been felled. Ví dụ : "The forestry team marked off the small hag in the woods for logging this fall. " Đội lâm nghiệp đã đánh dấu khoảnh rừng nhỏ trong khu rừng này để khai thác gỗ vào mùa thu. environment area nature plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũng lầy, Đất than bùn. A quagmire; mossy ground where peat or turf has been cut. Ví dụ : "The sheep wandered too far and got stuck in the hag, its wool soaked with muddy water. " Con cừu đi lạc quá xa và bị mắc kẹt trong vũng lầy than bùn, lông nó ướt đẫm nước bùn. environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, làm phiền, hành hạ. To harass; to weary with vexation. Ví dụ : "The persistent questions about my homework were hagging me all afternoon. " Những câu hỏi dai dẳng về bài tập về nhà cứ quấy rầy tôi suốt cả buổi chiều. attitude action character human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc