noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, sự phản đối, sự lưỡng lự. Stop; pause; hesitation as to proceeding; suspense of decision or action; scruple. Ví dụ : "My sister's sudden demur about the party plans caused a delay in the preparations. " Sự do dự đột ngột của chị tôi về kế hoạch bữa tiệc đã gây ra sự chậm trễ trong quá trình chuẩn bị. attitude action being moral philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, lưỡng lự, ngần ngại. To linger; to stay; to tarry Ví dụ : "The child, wanting to play longer, would demur in the doorway on the way to bed each night. " Đứa trẻ, vì muốn chơi thêm, tối nào cũng ngần ngại đứng ở cửa phòng ngủ trên đường đi ngủ. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, lưỡng lự, trì hoãn. To delay; to pause; to suspend proceedings or judgment in view of a doubt or difficulty; to hesitate; to put off the determination or conclusion of an affair. Ví dụ : "The student tended to demur before answering the teacher's question, carefully considering all the possibilities. " Học sinh đó thường do dự một chút trước khi trả lời câu hỏi của giáo viên, cẩn thận cân nhắc mọi khả năng. attitude action communication business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, phản đối, e ngại. To scruple or object; to take exception; to oppose; to balk Ví dụ : "I demur to that statement." Tôi không đồng ý với phát biểu đó. attitude action communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, kháng nghị. To interpose a demurrer. Ví dụ : "The student demurred to the teacher's suggestion, arguing that it was too difficult. " Người học sinh phản đối đề nghị của giáo viên, lập luận rằng nó quá khó. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, lưỡng lự, ngần ngại. To suspend judgment concerning; to doubt of or hesitate about Ví dụ : "She wanted to buy the expensive dress, but her mother demurred, saying it was too much money. " Cô ấy muốn mua chiếc váy đắt tiền đó, nhưng mẹ cô ấy ngần ngại, bảo rằng nó quá tốn kém. attitude character mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Doãn, trì hoãn, trì trệ. To cause delay to; to put off Ví dụ : "She tried to demur from answering the difficult question by asking the teacher to repeat it. " Cô ấy cố tình kéo dài thời gian trước khi trả lời câu hỏi khó bằng cách yêu cầu giáo viên nhắc lại câu hỏi. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc